Từ vựng tiếng Nhật-Chủ đề: Màu sắc

いろ màu sắc
あか màu đỏ
あお màu xanh
きいろ 黄色 màu vàng
しろ màu trắng
くろ màu đen
みどり màu xanh lá cây
ちゃいろ 茶色 màu nâu
むらさき màu tím
オレンジ   màu cam
ピンク   màu hồng
ベージュ   màu be
グレー   màu xám
はいいろ 灰色 màu ghi
きんいろ 金色 màu vàng ánh kim
ぎんいろ 銀色 màu bạc
どうしょく 銅色 màu đồng
なないろ 七色 bảy sắc cồng vồng

(Ảnh: nguồn pixabay.com)

Giới thiệu Beme.co.in 10 bài viết
Beme.co.in/ nơi chia sẻ và cập nhật những kiến thức về ngôn ngữ Nhật

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*